Cư Sĩ Phật Giáo

Buddhists for a better world

Lesson 2 :Les produits Paragem (Các sản phẩm của CT Paragem)

Comment vont les affaires ?

Lesson 2

 

Les produits Paragem (Các sản phẩm của CT Paragem)

Describing the products(Mô tả các sản phẩm)

The next day, I was so scared of being late for work that I arrived 40 minutes early. No one was there yet, at least, that’s what I thought at first. And then I heard a noise coming from an office whose door was half open. It was the sales representatives office. I went towards that office….. (Ngày hôm sau, tôi sợ đi làm trể đến nổi tôi đến sớm 40 phut.Ít ra là chưa ai đến, đó là những gì tôi nghĩ đầu tiên.Và rồi tôi nghe tiếng động đến từ một văn phòng nơi cửa còn hé mở.Đó là văn phòng của các đại diện bán hàng. Tôi đi về phía văn phòng đó…)

écouter 7 min 48 sec

 

Dialogue 1  (Danielle frappe à la porte.) (Danielle gỏ cửa)

Isabelle Mercier : Oui ? (Vào đi)
Danielle : Bonjour Mademoiselle. Je suis Danielle, votre nouvelle stagiaire.(Chào cô, tôi là Danielle, người tập sự mới)
Isabelle Mercier : Ah oui, enchantée Danielle. Bienvenue chez Paragem !(Hân hạnh chào Danielle đã đến Paragem)
Danielle : Merci Mademoiselle.(Cám ơn Cô)
Isabelle Mercier : Mademoiselle pff… Isabelle! Isabelle Mercier. Je suis commerciale ici.(Cô…Isabelle Mercier.Tôi là người bán hàng.
Danielle : Ah oui ! Vous êtes commerciaux(Cô là người bán hàng)
Isabelle Mercier : Non, Philppe Cadet et moi, nous sommes commerciaux. Moi, je suis commerciale. (Không, Philip Cadet và tôi,chúng tôi là những người bán hàng.Tôi là 1 người bh)
Danielle : D’accord, vous êtes commerciale.(OK,cô là 1 người bán hàng)
Isabelle Mercier : Oh ! on se dit “tu”.(A,chúng ta nên xưng hô bằng “tu”)
Danielle : D’accord, tu es commerciale.(OK,bạn là 1 người bán hàng)
Isabelle Mercier : Eh oui ! je suis commerciale, tu es stagiaire.(Tôi là người bán hàng, bạn là người tập sự)

Oh, I forgot that in France, you adress a person by saying either “tu” or “vous”. You say “tu” to someone close (a member of the family, a friend or a colleague with whom you don’t want to indicate a relation of hierarchy). You say “vous” to someone you don’t know very well, or who has a job with a higher grade. (Tôi quên là ở Pháp,người ta xưng hô với 1 người bằng cách gọi « tu » hay « vous ».Dùng « tu » với người gần gủi (người thân trong gia đình, bạn bè, đồng nghiệp, người mà bạn không muốn ám chỉ mối quan hệ cấp bậc). Bạn dùng « vous » với người mà bạn không biết rỏ hay người có địa vị cao hơn)

Dialogue 2

The office was full of open boxes. Samples of products were scattered all over the floor, but samples of what exactly? (Văn phòng đầy những hộp đã mở. Mẩu phẩm vật bỏ trên khắp sàn nhà, nhưng mẩu nào thì đúng ?)

Danielle : Qu’est-ce que c’est ?(Cái gì đây?)
Isabelle Mercier : Ce sont des échantillons. Tu connais nos produits Danielle ?(Đây là những phẩm vật. Bạn biết những sản phẩm của chúng tôi không, Danielle?)
Danielle : Non mademoiselle, euh… Isabelle.(Không,thưa cô, à…Isabelle)
Isabelle Mercier : Ce sont des produits anti-moustiques. La marque Paragem, c’est 3 produits : il y a une crème pour le visage… un lait hydratant pour le corps… et un gel douche pour les cheveux et le corps.(Đây là sản phẩm chống muổi.Hiệu Paragem,đó là 3 sản phẩm: có kem thoa mặt…sửa hydrat hóa xức toàn thân..và chất nhủ tương dành cho tóc và thân)

Oh, yes of course, the famous miracle products that protects against mosquito bites and therefore against malaria! I believe I remember that it was Madame Leblanc who discovered the active ingredient : Paragem.So, the brand Paragem includes 3 products : a face cream, a moisturizing body lotion and a shower gel for the hair and body. (Dỉ nhiên, sản phẩm kỳ diệu nổi tiếng chống lại muổi đốt và do đó chống lại bịnh sốt rét !Tôi nhớ rỏ là chính bà Leblanc đã khám phá ra gia chất hoạt tính : Paragem.Vì thế, nhản hiệu Paragem gồm 3 sản phẩm : kem thoa mặt, dung dịch làm ẩm da và nhủ tương dùng khi tắm bôi lên tóc và thân)

Danielle : Trois produits seulement ? (Chỉ có 3 sản phẩm)
Isabelle Mercier : Oui, oui, la marque Paragem c’est une gamme de 3 produits. (Phải,hiệu Paragem, đó là một nhóm gồm 3 sản phẩm)
Danielle : Je peux avoir un exemple des produits ?(Tôi có thể xem mẩu sản phẩm không?)
Isabelle Mercier : Un exemple… Ah ! un échantillon. Oui, bien sûr ! (Một mẩu.. một sản phẩm mẩu. Đúng thế)

“Un échantillon, un échantillon” … Oh, yes, it’s a sample. (‘un échantillon’..Đó là 1 mẩu vật)

 Read the notes

 

Dialogue 3

While I was helping Isabelle put away all of the samples, a man in his forties entered the office… (Trong khi tôi đang giúp Isabelle cất đi tất cả mẩu vật,một người đàn ông khoảng 40 tuổi bước vào văn phòng..)

Philippe Cadet : Bonjour Isabelle ! Comment ça va ?(Chào Isabelle! Khỏe không?)
Isabelle Mercier : Ça va Philippe, et vous ?(Khỏe, Philip, thế còn ông?)
Philippe Cadet : Ça va…(Cũng khỏe)
Danielle : Bonjour Monsieur…(Chào ông)
Philippe Cadet : Oui ,bonjour…(Chào)
Isabelle Mercier : Ah Philippe, voici Danielle notre stagiaire.(A,Philippe,đây là Danielle,người tập sự)
Philippe Cadet : Stagiaire ?(Tập sự hả?)
Isabelle Mercier : Oui, Danielle fait un stage de 3 mois chez nous !(Phải,Danielle tập sự 3 tháng ở công ty của chúng ta)
Philippe Cadet : Ah oui, bien sûr ! Mais qu’est-ce que vous faites, Danielle et toi ?(Tốt thôi, nhưng Danielle và cô đang làm gì vậy?)
Isabelle Mercier : Nous préparons les échantillons pour les grossistes.(Chúng tôi chuẩn bị mẩu vật cho mấy người bán sỉ)

Let’s talk about preparing “les échantillons pour les grossistes” : samples for the wholesalers. I spent the whole day making packages for Isabelle’s visit to the Parisian wholesalers! (Chúng ta hảy nói về việc chuẩn bị « mẩu vật cho mấy người bán sỉ » : Tôi mất cả ngày để đóng gói để cho Isabelle viếng thăm những người bán sỉ ở Paris)

Danielle : Et pour Paragem, qui sont les grossistes ?(Đối với Paragem, ai là người bán sĩ?)
Isabelle Mercier : Ce sont les clients, les clients importants… Ils achètent nos produits et ils revendent nos produits à des détaillants.(Đây là những khách hàng quan trọng.. Họ mua những sản phẩm của chúng ta và họ bán lại những sản phẩm cho người bán lẽ)
Danielle : Les détaillants ? Qui est-ce ? (Người bán lẽ? Họ là ai vậy?)
Isabelle Mercier : En France ce sont les pharmaciens. Et les pharmaciens revendent nos produits aux consommateurs, à toi, à moi…(Ở nước Pháp, đây là những nhà thuốc tây.Và nhứng nhà thuốc tây bán sản phẩm cho người tiêu thụ, cho bạn, cho tôi.)

I understand. The Paragem company sells its products to “grossistes” (wholesalers) who resell them to détaillants (retailers). And the samples are meant to reach the consumers through the wholesalers and retailers.(Tôi hiểu. Công ty Paragem bán sản phẩm cho « người bán sĩ », họ bán lại cho người bán lẽ. Và sản phẩm đến người tiêu thụ qua những người bán sĩ và bán lẽ.)

 

Dialogue 4

Philippe Cadet : Allô… allô, je vous entends très mal, pardon ? oh là là… Ah Danielle ! Danielle, c’est dans votre langue !(A lô,tôi nghe bạn nói không rỏ?..A,Danielle, đây là ngôn ngữ của cô)
Danielle : Bonjour Monsieur…(Chào ông..)
   
Danielle : (takes an order in english)(ghi danh sách hàng bằng tiếng Anh)
Danielle : C’est un grossiste, voici le nom, l’adresse, le numéro de téléphone. Il veut 100 échantillons.(Đây là một người bán sĩ, đây là tên,địa chỉ,số điện thoại. Ông ta muốn đặt 100 mẩu hàng)
Philippe Cadet : Formidable Danielle, vous êtes formidable. Vous avez carte blanche pour satisfaire notre futur client !(Tuyệt vời,Danielle, bạn thật tuyệt vời. Bạn được hoàn toàn tự quyền làm hài lòng các khách hàng tương lai!)

Fortunately, I had my pocket dictionary with me…”carte blanche” means “a free hand”. Oh! that must mean he trusts me!!! (May thay,tôi có một cuốn tự điển bỏ túi, « carte blanche » có nghĩa là « được tự quyền ».Điều đó có nghĩa là anh ấy tin tưởng tôi !!!)

 Last updated : 02/08/2004 

Lesson 2

 

Les produits Paragem

Describing the products

écouter 7 min 48 sec

 

Presenting people and yourself : And you can say :
Bonjour mademoiselle, je suis Danielle, votre nouvelle stagiaire. .(Chào cô, tôi là Danielle, người tập sự mới) Ah oui ! Enchantée Danielle, et bienvenue chez Paragem. ! (Hân hạnh chào Danielle đã đến Paragem)
Isabelle Mercier, je suis commerciale ici.

 Isabelle Mercier.Tôi là người bán hàng.

D’accord vous êtes commerciale. .(OK,cô là 1 người bán hàng)
Voici Danielle, notre stagiaire.  

Asking Questions And you can answer :
Qu’est-ce que c’est ?(Cái gì đây?) Ce sont des échantillons. (Đây là những phẩm vật.)
Tu connais nos produits, Danielle ? (Bạn biết những sản phẩm của chúng tôi không, Danielle?) Non, Isabelle.
Trois produits seulement ? (Chỉ có 3 sản phẩm) Oui, oui, la marque Paragem, c’est une gamme de trois produits. (Phải,hiệu Paragem, đó là một nhóm gồm 3 sản phẩm)
Je peux avoir un échantillon ? (Tôi có thể xem mẩu sản phẩm không?) Oui, bien sûr. (Đúng thế)
Qu’est-ce que vous faites, Danielle et toi ?(  nhưng Danielle và cô đang làm gì vậy?) Nous préparons les échantillons pour les grossistes.(Chúng tôi chuẩn bị mẩu vật cho mấy người bán sỉ)
Qui sont les grossistes ?( ai là người bán sĩ?) Ce sont des clients importants. .(Đây là những khách hàng quan trọng..)
Les détaillants ? Qui est-ce ? (Người bán lẽ? Họ là ai vậy?) Pour Paragem, ce sont les pharmaciens.(Đối với Paragem, đây là những nhà thuốc tây)

Singular Plural
Je suis commerciale ici. Philippe et moi, nous sommes commerciaux.
Tu es commerciale. Vous êtes commerciaux.
Vous êtes commerciale. Vous êtes commerciaux.

Functions In English, you would say :
Stagiaire Trainee (Người tập sự)
Commercial(e) Sales representative (Đại diện bán hàng)

The Product  
Echantillons Samples (Mẩu hàng)
La marque Paragem The Paragem brand (Nhản hiệu Paragem)
Une gamme de trois produits A range of three products (Một gói 3 sản phẩm)
Une crème pour le visage A face cream (Kem thoa mặt)
Un lait hydratant pour le corps A moisturizing body lotion (Chất làm mềm da)
Un gel douche A shower gel (Chất nhủ tương dùng tắm)

The distribution chain  
Les grossistes The wholesalers (Người bán sỉ)
Les détaillants The retailers (Người bán lẽ)
Les consommateurs The consumers (Người tiêu thụ)

 

Last updated : 02/08/2004

     Introduction

1.  Qui sont-ils ?

2.  Les produits Paragem

3.  Où sont-ils ?

4.  B comme Balifol

5.  Horaires de travail

6.  La commande des fournitures

7.  Paragem fait des achats

8.  Un Suisse chez Paragem

9.  Aérofrance réservations, bonjour !

10.  Le Grand Palace

11.  En route pour la Suisse

12.  Un courrier gênant

13.  Chez le sous-traitant !

14.  A la banque

15.  Faites partir le courrier !

16.  Négociations des moyens de paiement

17.  Un mauvais payeur

18.  Paragem, mini-prix, mini-tube, maxi-protection !

19.  Jour de grève et jour de paie

20.  L’interculturel au service des PME-PMI exportatrices

http://www.rfi.fr/lfen/pages/001/liste_cva_anglais.asp

Download MP3:

http://www.mediafire.com/?x5bbe6n41iou4uo

Advertisements

Single Post Navigation

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: