Cư Sĩ Phật Giáo

Buddhists for a better world

Lesson 5 Horaires de travail

Lesson 5

 

Horaires de travail

Working hours

 

Download MP3 :

http://www.mediafire.com/?udnseep1zdr4yab

 

 

It was a Friday, in the early afternoon. That day, there was no lack of work at Paragem. The telephone rang and rang, but Françoise Vittel didn’t budge. So I offered to answer it for her.(Đó là ngày thứ sáu. Vào ngày đó, không thiếu việc làm tại Paragem.Điện thoại reo và reo , nhưng Francoise Vittel không nhúc nhích.Vì thế, tôi đề nghị trả lời nó dùm cô ta.)

écouter 7 min 54 sec

 

Dialogue 1

Danielle : Est-ce que je réponds ?(Tôi trả lời được không?)
Françoise Vittel : Oui, s’il vous plaît. Je suis occupée.(Được,làm ơn. Tôi bận quá)
Danielle : Société Paragem, bonjour.(Công ty Paragem đây, xin chào)
Correspondante téléphonique : Allô ! Bonjour. A quelle heure fermez-vous vos bureaux aujourd’hui ?(A lô! Xin chào. Bửa nay mấy giờ văn phòng bạn đóng cửa?)
Danielle : A quelle heure… euh…(Mấy giờ..)
Correspondante téléphonique : Oui, à quelle heure fermez-vous vos bureaux aujourd’hui ?( Bửa nay, mấy giờ văn phòng bạn đóng cửa?)
Danielle : Aujourd’hui, nous fermons à… euh… je crois… à 18 heures.(Bửa nay, chúng tôi đóng cửa lúc…à…tôi nghỉ lúc 18g)
Correspondante téléphonique : A 18 heures. Vous croyez ou vous êtes sûre ?(Lúc 18g.Bạn nghỉ vậy hay bạn chắc vậy?)
Danielle : Je crois… Attendez… (Tôi nghỉ vậy…Chờ 1 chút)
Françoise, à quelle heure fermons-nous les bureaux aujourd’hui ? (Francois, hôm nay văn phòng công ty chúng ta đóng cửa lúc mấy giờ)
Françoise Vittel : Aujourd’hui, c’est vendredi. Alors…(Hôm nay, đó là thứ sáu. Vậy thì…)
Danielle : Ah oui, c’est vrai ! Le vendredi, c’est 5 heures.(Đúng rồi! Thứ sáu, đó là 5 giờ)
Françoise Vittel : Non, 17 heures, 17 heures.(Không, 17 giờ)
Danielle : Oui, excusez-moi, le vendredi nous fermons à 17 heures.(Phải, xin lổi, thứ sáu chúng tôi đóng cửa lúc 17giờ)
Correspondante téléphonique : A 17 heures. Vous êtes sûre ?(17giờ .Cô có chắc không?)
Danielle : Absolument certaine. Le vendredi, nous travaillons jusqu’à 17 heures. (Chắc chắn.Thứ sáu, chúng tôi làm việc đến 17 giờ)
Correspondante téléphonique : Bien, je vous remercie. Au revoir.(Được, cám ơn cô, tạm biệt)

“5 heures, 17 heures… 17 heures, 5 heures.” I was forgetting! When you tell the time in an official way, such as for example on work, plane and train schedules, you divide the day into 24 hours. In the morning we begin work at “9 heures” and at night, at “21 heures”, we’re in front of our television sets. At “24 heures”… Oh no, you don’t say “24 heures” but rather “0 heures”. At “0 heures” with a little luck we’re in bed!

 Read the notes

 

Dialogue 2

Françoise Vittel : C’est de la part de qui ? (Ai gọi vậy)
Danielle : Je ne sais pas.(Tôi không biết )
Françoise Vittel : Vous ne savez pas ? (Bạn không biết à?)

And no, I didn’t know. Sometimes people call you without even telling you their name. And before you have had time to ask in your good french. “C’est de la part de qui ?” (who’s calling please?) the caller has already hung up.

Françoise Vittel : Le vendredi, nous terminons le travail à 17 heures.(Thứ sáu chúng ta đóng cửa lúc 17 giờ)
Danielle : Et les autres jours ?(Còn những ngày khác?)
Françoise Vittel : Les autres jours de la semaine, les lundi, mardi, mercredi et jeudi, nous terminons à 18 heures.(Những ngày khác trong tuần, thứ 2, thứ 3, thứ tư, thứ năm, chúng ta kết thúc lúc 18 giờ)
Danielle : Et le samedi, nous travaillons ?(Thế còn thứ 7, chúng ta có làm việc không?)
Françoise Vittel : Ah non ! Le samedi et le dimanche, c’est le week-end. On ne travaille pas.(Thứ bảy và chủ nhật, đó là cuối tuần. Chúng ta không làm việc)

“On ne travaille pas”… I always forget that you can use the word “on” instead of “nous” . The only thing is that you have to be careful to conjugate the verb in the third person singular : “On travaille” and not : “on travaillons “.

 Read the notes

 

Dialogue 3

Françoise Vittel had begun to work again, when suddenly another question came to my mind concerning the lengh of the work week in France .

Danielle : Françoise, excusez-moi encore, mais vous faites une pause-déjeuner de combien de temps ?(Francoise,xin lổi nghen, nhưng bạn nghỉ ăn trưa bao lâu?)
Françoise Vittel : Une pause de 1 heure, entre 13 heures et 14 heures.(Nghỉ 1 giờ, từ 13 giờ đến 14 giờ)
Danielle : Ah, je comprends, en France vous faites toujours une pause-déjeuner de 1 heure.(A, tôi hiểu rồi, ở Pháp bạn luôn luôn nghỉ ăn trưa 1 giờ)
Françoise Vittel : Pas toujours ! A Paris et dans les grandes villes la pause-déjeuner dure souvent une heure. Mais dans les petites villes ou à la campagne, elle dure 2 heures.(Không phải luôn luôn thế! Ở Paris và các thành phố lớn, giờ nghỉ trưa thường kéo dài 1 giờ. Nhưng ở các thành phố nhỏ và ở miền quê, nó kéo dài 2 giờ)
Danielle : 2 heures !(2 giờ à!)
Françoise Vittel : Oui 2 heures, mais leurs horaires de travail sont différents : 8 heures-12 heures / 14 heures-18 heures.(Phải, 2 giờ, nhưng thời biểu làm việc thì khác : 8 giờ đến 12 giờ / 14 giờ đến 18 giờ)
Danielle : Françoise, j’ai très faim.(Francois, tôi đói bụng rồi)
Françoise Vittel : Vous avez raison Danielle, il est 13 heures, c’est l’heure de déjeuner.(Bạn có lý, Danielle, đã 13 giờ, đó là giờ ăn trưa)

The café restaurant Le Belfort was where everyone who worked at the company usually had lunch. Except for Madame Leblanc who, most often, stayed at the office to work. Before leaving for the Belfort, Françoise Vittel always put on the telephone answering machine, even when Madame Leblanc remained at the office.

Répondeur téléphonique de la société Paragem 😦Trả lời bằng điện thoại của công ty Paragem)
Bonjour. Vous êtes en communication avec le répondeur téléphonique de la société Paragem. Nos bureaux sont ouverts les lundi, mardi, mercredi, jeudi de 9 heures à 13 heures et de 14 heures à 18 heures, ainsi que le vendredi de 9 heures à 13 heures et de 14 heures à 17 heures. (Xin chào. Bạn đang được thông tin bằng bộ phận trả lời bằng điện thoại của công ty Paragem. Văn phòng công ty chúng tôi mở cửa vào các ngày thứ 2,thứ 3, thứ tư, thứ 5 là từ 9 giờ đến 13 giờ và từ 14 giờ đến 18 giờ, cũng thế ngày thứ sáu từ 9 giờ đến 13 giờ và từ 14 giờ đến 17 giờ.)

In France, the work week is 39 hours. But it’s often the case that company directors, such as Madame Leblanc or Monsieur Petitbon, work a lot more. In addition, employees, like Françoise Vittel, are sometimes asked to work overtime. Those hours are better paid than the required 39 hours.

Françoise Vittel : Et vous Danielle, combien d’heures on travaille dans votre pays ?(Thế còn bạn Danielle, người ta làm việc bao nhiêu giờ trong nứơc  bạn?)
Danielle : Oh, dans mon pays Françoise, on travaille 24 heures sur 24, 7 jours sur 7 ! (Ở nước tôi, Francoise à, người ta làm việc 24 giờ trên 24 giờ, 7 ngày trên 7 ngày)

Back home, I thought about my day. I went over bits of conversation in my mind…

Correspondant téléphonique : A quelle heure fermez-vous vos bureaux aujourd’hui ? (. Bửa nay mấy giờ  công ty bạn đóng cửa?)
Danielle : Est-ce que je réponds ?(Tôi trả lời được không?)
Françoise Vittel : Combien d’heures on travaille dans votre pays?( người ta làm việc bao nhiêu giờ trong nứơc  bạn?)

Three questions, three differents constructions! Stéphane Petitbon who has a hidden talent as a French teacher, explained to me that there are 3 ways of asking a question. It all depends on the form of language used:

– In formal French, we reverse the subject and the verb: “A quelle heure fermez-vous vos bureaux aujourd’hui ?”
– In standard French, we use the expression “est-ce que” : “Est-ce que je réponds ?”
– And finally, in colloquial French, we use intonation, the voice rises: “Combien d’heures on travaille dans votre pays ?”

 Read the notes

 

Last updated : 05/08/2004

 

Download MP3 :

http://www.mediafire.com/?udnseep1zdr4yab

 

Lesson 5

 

Horaires de travail

Working hours

écouter 7 min 54 sec

 


On the phone: You can say :
Taking a call
Answer with the company or department name
Bonjour; Allô ?
Société Paragem, bonjour.
Thanks Merci.
Je vous remercie.
Replying to thanks A votre service.
Ask for the caller’s identity C’est de la part de qui ?

Asking questions  
In formal French :
reverse de subject and the verb
A quelle heure fermez-vous vos bureaux aujourd’hui ?
In standard French :
use the expression “est-ce que”
Est-ce que je réponds ?
In colloquial French :
use normal word order and raise your voice at the end of the question
Combien d’heures on travaille dans votre pays ?

Quelle heure est-il ? What time is it ?
08:00 Il est huit heures
14:15 Il est quatorze heures quinze (formal)
Il est deux heures et quart
21:30 Il est vingt et une heures trente (formal)
Il est neuf heures et demie
18:45 Il est dix-huit heures quarante-cinq (formal)
Il est sept heures moins le quart
A quelle heure… ? At what time… ?
19:20 A dix-neuf heures vingt (formal)
A sept heures vingt.
00:40 A zéro heures quarante (formal)
A minuit quarante.
11:55 A onze heures cinquante-cinq (formal)
A midi moins cinq.

Time expressions
Today it’s… Aujourd’hui, c’est vendredi.
Aujourd’hui, nous sommes vendredi.
Facts
(such as timetables)
Le vendredi, nous terminons le travail à 17 heures.
Nos bureaux sont ouverts les lundi, mardi, mercredi jeudi et vendredi.
Duration :
How long?
Nos bureaux sont ouverts de 9 heures à 13 heures et de 14 heures à 18 heures.
On fait une pause déjeuner d’une heure : entre 13 heures et 14 heures.
A la campagne, la pause déjeuner dure deux heures.
Until Le vendredi, nous travaillons jusqu’à 17 heures.
Always En France, vous faites toujours une pause-déjeuner de une heure ?

The pronoun “on”
Generally speaking : Someone, anyone
(“you” or “one” in English)
Le samedi et le dimanche, on ne travaille pas !
Dans mon pays, on travaille 24 heures sur 24 !
“We” Le vendredi, nous fermons à 17 heures.
Le vendredi, on ferme à 17 heures.

Degrees of certainty …  
Vous ne savez pas ?
Je ne sais pas.
I don’t know.
Vous croyez ?
Je crois.
I think (so); I assume.
Vous êtes sûre ?
Absolument certaine.
Are you sure?
Absolutely certain.

 

Last updated : 05/08/2004

 

Advertisements

Single Post Navigation

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: