Cư Sĩ Phật Giáo

Buddhists for a better world

Archive for the category “Tiếng Pháp Chứng Chỉ A -Parler”

29- PARLER – PLACE VOUS AVEZ VISITEZ – Thắng cảnh Đà Lạt 30.-PARLER Travailler – Làm việc

29- PARLER –  PLACE VOUS AVEZ VISITEZ – Thắng cảnh Đà Lạt

Quelle place avez vous visité? 

J’ai visité DaLat plusieurs fois 

Comment est-ce que vous êtes allés à DaLat? 

Je suis allé à DaLat en voiture 

Dans combien de temps est-ce qu’il vous a emmenés à DaLat? 

Il m’a pris 14 heures pour aller à DaLat 

Comment sont les paysages à DaLat? 

Les paysages sont merveilleux à DL 

Qu’est-ce qu’ il y a pour voir là? 

Il y a beaucoup de chutes d’eau pour voir 

Quel temps fait il à DaLat? 

C’est frais et sèche toute l’année 

 

Bạn đã viếng thăm nơi nào?
Tôi đã viếng thăm Đà Lạt nhiều lần
Bạn đi Đà Lạt bằng phương tiện gì?
Tôi đi Đà Lạt bằng xe hơi
Bạn đi bao lâu mới tới Đà Lạt?
Tôi mất 14 tiếng mới đến Đà Lạt
Phong cảnh Đà Lạt như thế nào?
Phong cảnh ở Đà Lạt thật tuyệt vời.
Có gì để xem không?
Có nhiều thác nước để xem
Thời tiết ở Đà Lạt như thế nào?
Trời mát và khô quanh năm
Bonjour, j’ai visité DaLat plusieurs fois. Je suis allé à DaLat en voiture. Il m’a pris 14 heures pour aller à DaLat. Les paysages sont merveilleux à DL. Il y a beaucoup de chutes d’eau pour voir. C’est frais et sèche toute l’année. Xin chào. Tôi đã viếng thăm Đà Lạt nhiều lần. Tôi đi Đà Lạt bằng xe hơi. Tôi mất 14 tiếng mới đến Đà Lạt. Phong cảnh ở Đà Lạt thật tuyệt vời. Có nhiều thác nước để xem. Trời mát và khô quanh năm.

 

                                   30.-PARLER      Travailler – Làm việc

À quelle heure allez vous à votre bureau ?

Je vais à mon bureau à 7 heures 

Comment allez vous à votre bureau ? 

Je vais travailler par moto 

Avec qui allez vous souvent? 

Je vais quelquefois avec mes amis 

Où est votre bureau ? 

 Il est à Rue THD 

Combien y-a-t-il de km de votre maison à votre bureau?

 Environ 2 kms 

Est-ce que vous aimez votre travail?

  Oui, j’aime bien mon travail. C’est OK 

Mấy giờ bạn đi làm?
Tôi đi làm lúc 7 giờ

Bạn đi làm bằng cách nào?
Tôi đi làm bằng xe gắn máy

Bạn thường đi với ai?
Đôi khi tôi đi với bạn tôi
Sở làm của bạn ở đâu?
Nó ở đường THĐ

Sở làm cách nhà bạn bao xa?
Chừng 2 km

Bạn có thích công việc của

mình không?

Có,tôi thích công việc của mình lắm. Nó cũng được

Bonjour, je vais souvent à mon bureau à 7 heures. Je vais travailler par moto. Je vais souvent avec mes amis. Mon bureau est sur Rue THD. C’est environ 2 Km de ma maison. J’aime bien mon travail, c’est OK Xin chào, tôi thường đi làm lúc 7 giờ. Tôi đi làm bằng xe gắn máy. Tôi thường đi với bạn tôi. Sở làm tôi ở đường THĐ. Nó cách nhà tôi khoảng 2 km. Tôi thích công việc của mình lắm, nó cũng được.

 

Advertisements

27.- Parler MUSIQUE – Âm nhạc 28_Parler LOISIRS – Thì giờ rảnh rổi

                                                               27.- Parler  MUSIQUE – Âm nhạc

Est-ce que vous aimez musique?

 Oui, j’aime bien musique 

Quelle sorte de musique est-ce que vous aimez? 

J’aime Pop musique le mieux 

Qui est votre chanteur favori  ? 

 Britney Spear est ma chanteuse favorite

Est-ce que vous pouvez jouer quelques instrument? 

Non, je ne peux pas jouer tous instruments

Est-ce que vous pouvez chanter?

 Oui, je peux chanter   

Comment chantez vous? 

Je chante mal 

Vous allez souvent aux opéras musicaux? 

Je vais quelquefois aux opéras musicaux 

 

Bạn có thích âm nhạc không?

Có, tôi thích âm nhạc lắm
Bạn thích loại nhạc nào?
Tôi thích nhất nhạc Pop
Ai là ca sỉ bạn ưa thích?
Britney Spear là ca sỉ tôi ưa thích
Bạn có biết chơi loại nhạc cụ nào không?
Không, tôi không biết
Bạn biết hát không?

Biết, tôi biết hát
Bạn hát hay cở nào?
Tôi hát dở lắm
Bạn có thường đi xem nhạc kịch không?
Đôi khi tôi cũng đi xem nhạc kịch

Bonjour, j’aime bien musique et j’aime Pop musique le mieux. Britney Spear est mon chanteur favori. Je ne peux pas jouer tous instruments . Je peux chanter, mais je chante mal. Je vais aux opéras musicaux quelquefois. Xin chào, Tôi thích âm nhạc lắm  và tôi thích nhất nhạc Pop. Britney Spear là ca sỉ tôi ưa thích. Tôi không biết biết chơi loại nhạc cụ nào cả. Tôi biết hát nhưng tôi hát dở lắm. Đôi khi tôi cũng đi xem nhạc kịch.

 

28_Parler  LOISIRS  – Thì giờ rảnh rổi

Avez vous beaucoup de temps libre?

Non, je n’ai jamais beaucoup de temps libre

Pourquoi pas?

Parce que je suis occupé avec mon travail 

Qu’est-ce que vous faites le soir? 

Je regarde toujours la télé les soirs 

Et des week-ends? 

À week-ends, je fais souvent du badminton 

Où est-ce que vous faites du badminton? 

Je fais du badminton à la cour 

Où allez vous les dimanches? 

Je vais faire souvent les courses

Avec qui allez vous?

Je vais quelquefois avec ma mère 

Est-ce que vous aimez regarder des films? 

Oui, j’aime beaucoup regarder des films

Quand allez vous au cinéma?

Je vais au cinéma tous les samedi 

 

 

Bạn có nhiều thì giờ rảnh không?

Không, không bao giờ

Tại sao không? Bởi vì tôi bận làm việc

Bạn làm gì vào buổi tối?
Tôi luôn luôn xem TV vào buổi tối
Thế còn cuối tuần?
Cuối tuần, tôi thường chơi cầu lông
Bạn chơi cầu lông ở đâu?
Tôi chơi cầu lông trong sân trường
Bạn đi đâu vào ngày Chủ Nhật ?
Tôi thường đi mua sắm

Bạn đi với ai ?

Đôi khi tôi đi với mẹ tôi
Bạn có thích xem phim không ?
Có, tôi rất thích xem phim

Khi nào bạn đi xem phim?

Thứ bảy nào tôi cũng đi xem phim

Bonjour, je n’ai jamais beaucoup de temps libre parce que je suis occupé avec mon travail. Je regarde toujours la télé les soirs. À week-ends, je fais souvent du badminton. Je fais du badminton à la cour. Les dimanches, je vais faire souvent les courses . Je vais quelquefois avec ma mère. J’aime beaucoup regarder des films. Je vais au cinéma tous les samedi. Xin chào, tôi không bao giờ có nhiều thì giờ rảnh bởi vì tôi bận làm việc. Tôi luôn luôn xem TV vào buổi tối. Vào cuối tuần, tôi thường chơi cầu lông. Tôi chơi  cầu lông trong sân trường. Vào ngày Chủ Nhật, tôi thường đi mua sắm. Đôi khi tôi đi với mẹ tôi. Tôi rất thích xem phim. Thứ bảy nào tôi cũng đi xem phim.

 

25- Parler Ma Maison – Nhà tôi 26- Parler – LANGUES – Ngôn Ngữ

 

25- Parler  Ma Maison – Nhà tôi

 

Avant, où avez –vous habité ?

Avant, j’ai habité à CĐ Ville

Maintenant, où habitez vous?

Maintenant, j’habite à LX Ville

Depuis combien de temps habitez vous à LX Ville ?

J’habite à LX Ville depuis 1998

Est-ce que votre maison est grande ou petite? 

Ce n’est pas très grand 

Quel colour est-ce que votre maison est peinte? 

Il est peint bleu 

Quand est-ce que votre maison a été construite? 

Il a été construit il y a beaucoup d’années 

Y a-t-il un jardin dans la maison ?

 Oui, il y a un jardin

Combien de pièces sont dans votre maison ?

Il y a 4 pièces 

Quelle pièce aimez vous le mieux? 

J’aime la salle de séjour le mieux 

Pendant combien de temps ayez-vous habité en votre maison?Pour 15 années

Trước đây bạn sống ở đâu?

Trước đây tôi sống ở CĐ

Bây giờ bạn sống ở đâu?

Bây giờ tôi sống ở LX

Bạn sống ở LX từ khi nào?

Tôi sống ở LX từ năm 1998

Nhà bạn lớn hay nhỏ?
Nó không được lớn lắm

Nhà bạn sơn màu gì?
Nó sơn màu xanh
Nhà bạn xây cất khi nào?
Nó xây cất cách đây nhiều năm

Nó có vườn không?

Có,có1cái vườn

Có bao nhiêu phòng trong nhà bạn?

Có 4 phòng

Phòng nào bạn thích nhất?
Tôi thích phòng khách nhất


Bạn đã sống trong nhà bạn bao lâu?

  Được 15 năm

Bonjour. Avant, j’ai habité à CĐ Ville. Maintenant, j’habite à LX Ville. J’habite à LX Ville depuis 1998.Ma maison n’est pas très grande. Il est peint bleu. Il a été construit il y a beaucoup d’années. Il a un jardin. Il y a 4 pièces dans ma maison. J’aime la salle de séjour le mieux. J’ai habité en ma maison pour 15 années.

Xin chào, Trước đây tôi sống ở CĐ.Bây giờ tôi sống ở LX.Tôi sống ở LX từ năm 1998.Nhà tôi không rộng lắm. Nó sơn màu xanh. Nó xây cách đây nhiều năm. Nó có một cái vườn. Có 4 căn phòng trong nhà tôi. Tôi thích phòng khách nhất. Tôi đã sống trong nhà tôi được 15 năm.

 

26- Parler – LANGUES – Ngôn Ngữ

Combien de langues est-ce que vous savez? 

Je sais 2 langues: vietnamien & francais 

Est-ce que vous parlez bien le vietnamien? 

Je parle très bien le vietnamien 

Comment au sujet de vos francais? 

Je parle mal le francais

Est-ce que vous pouvez lire francais? 

Oui, je peux. Je peux lire assez bien francais

Pourquoi est-ce que vous pensez donc? 

Parce que j’ai lu des histoires francaises habituellement 

Est-ce que vous êtes bon à écoutant francais? 

Non, je ne suis pas 

 

Bạn biết được mấy thứ tiếng?
Tôi biết được 2 thứ tiếng: tiếng Việt và tiếng Pháp
Bạn nói tiếng Việt giỏi không?

Tôi nói tiếng Việt rất giỏi
Thế còn tiếng Pháp?
Tôi nói tiếng Pháp dở?
Bạn đọc tiếng Pháp được không?
Được. Tôi đọc tiếng Pháp khá giỏi
Tại sao bạn nghĩ thế?
Bởi vì tôi thường đọc truyện tiếng Pháp
Bạn có giỏi nghe tiếng Pháp không?
Không, tôi không giỏi

Bonjour, je sais 2 langues: Vietnamien et francais. Je parle très bien le vietnamien, mais je parle mal francais. Je peux lire assez bien francais parce que j’ai lu des histoires francaises habituellement. Je ne suis pas bon à écoutant francais. Xin chào,tôi biết 2 thứ tiếng: tiếng Việt và tiếng Pháp. Tôi nói tiếng Việt rất giỏi, nhưng tôi nói tiếng Pháp dở. Tôi đọc tiếng Pháp khá tốt bởi vì tôi thường đọc truyện tiếng Pháp. Tôi không giỏi về nghe tiếng Pháp.

 

 

24- Parler COLLÈGE – Trường cao đẳng 25.-PARLER Apprendre francais– Học tiếng Pháp

24- Parler   COLLÈGE – Trường cao đẳng

De qu’est-ce que vous avez fait des études , à collège? 

J’ai fait des études de l’industrie du vêtement 

Quels sujets avez vous étudié? 

J’ai étudié la technique du vêtement

Quelles langues étrangères avez vous appris à collège?

 J’ai appris anglais et francais

Combien d’étudiants y a-t-il dans votre classe ?    

 Il y a 40 étudiants 

Qu’est-ce que vous pensez aux  professeurs à collège ?

 Ils sont bons et dévoués 

Qu’est-ce que vous ferez après que vous receviez un diplôme? Je travaillerai dans une compagnie 

 

Bạn chuyên về ngành nào tại trường cao đẳng?

Tôi chuyên về công nghiệp may
Bạn đã học những môn học nào?
Tôi đã học môn kỹ thuật may

Bạn đã học ngoại ngử nào ở cao đẳng?

Tôi đã học tiếng Anh và tiếng Pháp
Có bao nhiêu sinh viên trong lớp bạn?         Có 40 sinh viên
Bạn nghĩ sao về các giảng viên?
Họ giỏi và tận tâm

Bạn sẽ làm gì sau khi tốt nghiệp ?
Tôi sẽ làm việc trong 1 công ty

Bonjour, j’ai fait des études de l’industrie du vêtement ( moteur de la voiture) à collège. J’ai étudié la technique du vêtement (la technique des voitures) . J’ai appris anglais et francais, aussi. Il y avait 40 étudiants dans ma classe.  Mes professeurs ont été bons et dévoués. Je travaillerai dans une compagnie après que je reçoive un diplôme. Xin chào, tại trường cao đẳng, tôi đã chuyên về công nghiệp may/động cơ ô tô. Tôi đã học môn kỹ thuật may (kỹ thuật ô tô). Tôi cũng học tiếng Anh và tiếng Pháp. Có 40 sinh viên trong lớp tôi. Các giảng viên giỏi và tận tâm. Tôi sẽ làm việc trong một công ty sau khi tốt nghiệp.

 

25.-PARLER  Apprendre francais– Học tiếng Pháp

Dans combien de temps ayez-vous appris francais? 

J’ai appris francais pour 9 années 

Pourquoi étudiez vous francais?    

 Parce que je pense que c’est utile pour mon travail 

Où avez vous appris francais? 

À un centre de la langue 

Est-ce que vous allez souvent au centre? 

Je vais au centre 3 fois par semaine 

Comment étudiez vous francais? 

J’ai lu les textes et j’ai écoute les conversations    

Bạn học tiếng Pháp được bao lâu ?
Tôi học tiếng Pháp được 9 năm
Tại sao bạn học tiếng Pháp?
Bởi vì tôi nghĩ nó ích lợi cho việc làm của tôi
Bạn học tiếng Pháp ở đâu?
Tại một trung tâm ngoại ngữ
Bạn đến TT  bao lâu một lần?
Mổi tuần 3 lần
Bạn học tiếng Pháp như thế nào?
Tôi đọc bài text và nghe đàm thoại
Bonjour, j’ai appris francais pour 9 années. J’étudie francais parce que je pense que c’est utile pour mon travail. J’ai appris francais dans un centre de la langue. Je suis allé au centre 3 fois par semaine. J’ai lu les textes et écoute les conversations. Xin chào, tôi đã học tiếng Pháp được 9 năm. Tôi học tiếng Pháp bởi vì tôi nghĩ nó ích lợi cho việc làm của tôi. Tôi học tiếng Pháp trong một Trung Tâm Ngôn Ngữ. Tôi đến TT mổi tuần 3 lần. Tôi đọc bài text và nghe đàm thoại.

 

22- PARLER Cours du francais – Lớp học tiếng Pháp 23- PARLER LE LYCÉE – Trường trung học

 

22- PARLER     Cours du francais – Lớp học tiếng Pháp

Est-ce que vous avez assisté à un cours de francais ?     Oui

Où est votre cours de francais ? 

Il est dans un centre des langues 

Comment est-ce que  vous êtes

allés à votre  cours ? 

Je suis allé  par moto 

Est-ce que vous êtes allés souvent 

 au cours ?

Je suis allé au cours six fois par

 semaine

À quel heure commence-t-il? 

Il commence à 7 heures

À quel heure finit il?

Il finit à 8 heures et demie

Bạn có theo học lớp tiếng Pháp không?  Có
Lớp Tiếng Pháp ở đâu?
Nó ở trong 1 trung tâm ngôn ngử

Bạn đi đến lớp bằng cách nào?
Tôi đi bằng xe gắn máy
Bạn thường xuyên đến lớp không ?        

 Tôi đến lớp một tuần 6 lần

Mấy giờ lớp học bắt đầu?
Nó bắt đầu lúc 7 giờ

Mấy giờ lớp học chấm dứt?


Nó chấm dứt lúc 8 giờ 30

Bonjour, j’ai assisté à un cours

de francais. Il est dans un centre

 des langues. Je suis allé au cours

de francais par moto.   Je suis allé

 au  cours six fois par semaine. 

 Le cours commence à 7 heures.

  Il finit à 8 heures et demie.

Xin chào, tôi đã theo học một lớp tiếng

 Pháp. Nó ở trong một trung tâm ngôn

 ngử. Tôi đi học lớp tiếng Pháp bằng xe

gắn máy. Tôi đi học tiếng Pháp  1 tuần

6 lần. Lớp học bắt đầu lúc 7 giờ. Nó

 chấm dứt lúc 8 giờ 30.

 

  23- PARLER  LE  LYCÉE – Trường trung học

Combien y-a-t-il de km de votre

maison à votre lycée?  

 Approximativement 2 kms 

Pendant combien de temps avez

vous étudié par jour? 

Environ 6 heures par jour 

Combien de jours êtes vous allés

 au lycée par semaine? 

6 jours par semaine 

Quel sujet est-ce que vous

 aimez le mieux? 

J’aime l’histoire le mieux 

Quel sujet est-ce que vous

détestez le plus? 

Je déteste la chimie le plus 

Est-ce que vous avez payé les frais

 d’études? 

Non, je n’ai pas payé les frais d’études

Từ nhà bạn đến trường trung

 học bao xa?

 Chừng 2 km
Mổi ngày bạn học mấy giờ?
Chừng 6 giờ mổi ngày
Mổi tuần bạn đi học mấy ngày?
 6 ngày một tuần
Bạn thích môn nào nhất
Tôi thích môn lịch sử nhất
Bạn ghét môn nào nhất?
Tôi ghét môn hóa học nhất
Bạn có đóng học phí không?
Không, tôi không có đóng học phí

Bonjour, mon école est approximativement

 2 km de ma maison. J’ai étudié environ

 6 heures par jour. J’ai étudié 6 jours par

 semaine. J’aime l’histoire le mieux, mais

 je déteste la chimie le plus. Dernier,

 je n’ai pas payé mes frais d’études au lycée.

Xin chào, trường tôi cách nhà tôi

chừng 2 km. Tôi học chừng 6 giờ

một ngày. Tôi thích nhất môn lịch

 sử, nhưng tôi ghét nhất môn hóa

học. Sau cùng, tôi không phải

đóng học phí tại trường trung học.

 

20.-PARLER Temps – Thời tiết 21-PARLER – TEMPS2 – Thời tiết

 

20.-PARLER   Temps  –  Thời tiết

 

Combien de temps y a-t-il sur la region du Nord Vietnam?  

Il y a 4(quatre) saisons

Qu’est-ce qu’elles sont? 

Elles sont le printemps, l’été, l’automne et l’hiver

Y a-t-il des orages au Vietnam ?

Oui, il y a plusieurs orages en automme et l’hiver

Combien de temps y a-t-il à AG ? 

Il y a 2 saisons 

Qu’est-ce qu’elles sont? 

Elles sont la saison sèche et la saison pluvieuse 

Quel temps preferez vous? 

Je préfère la saison sèche  

Pourquoi preferez vous la saison sèche ?     

 Parce que je peux travailler tout le jour dehors

Qu’est- ce-que vous faites en la saison pluvieuse?

Je reste souvent à la maison tout la journée et j’etudie le francais

 

Có bao nhiêu mùa ở miền Bắc Việt Nam?
Có 4 mùa
Chúng là những mùa nào?
Chúng là Xuân, Hạ, Thu, Đông

Có bảo ở Việt Nam không ?

Có nhiều trận bảo vào mùa thu và mùa đông

Có bao nhiêu mùa tại AG?
Có 2 mùa
Chúng là những mùa nào?
Chúng là mùa khô và mùa mưa
Mùa nào bạn thích hơn?
Tôi thích mùa khô hơn
Tại sao?
Bởi vì tôi có thể làm việc suốt ngày ngoài trời

Bạn làm gì vào mùa mưa?

Tôi thường ở nhà  suốt ngày và tôi học tiếng Pháp.

Bonjour, Il y a 4(quatre) saisons sur la region du Nord Vietnam . Elles sont le printemps, l’été, l’automne et l’hiver. Il y a plusiers orages en automme et l’hiver. Il y a 2 saisons  à AG. Elles sont la saison sèche et la saison pluvieuse  .Je préfère la saison sèche  parce que je peux travailler tout la journée dehors. En la saison pluvieuse, je reste souvent tout le jour chez moi et j’etudie le francais.

 

Có 4 mùa ở miền Bắc Việt Nam. Chúng là Xuân, Hạ, Thu, Đông. Có nhiều trận bảo vào mùa thu và mùa đông .Có 2 mùa tại AG. Chúng là mùa khô và mùa mưa. Tôi thích mùa khô hơn bởi vì tôi có thể làm việc suốt ngày ngoài trời. Vào mùa mưa, tôi thường ở nhà  suốt ngày và tôi học tiếng Pháp.

 

  21.-PARLER – TEMPS2 – Thời tiết

Quel temps fait il en  la saison sèche ?  

Il est ensoleillé et chaud 

Quel temps fait il en  la saison pluvieuse ?

  Il est mouillé et est frais 

Quand est-ce que la saison pluvieuse commence? 

Il commence en mai 

Quand est-ce qu’il arrête? 

Il arrête en novembre 

Y-a-t-il  des inondations dans la delta du Mekong? 

Oui, il y a des inondations chaque année 

Est-ce qu’il y a des tempêtes au Vietnam? 

Oui, il y a plusieurs tempêtes chaque année

Thời tiết như thế nào vào mùa khô?
Trời có nắng và nóng
Thời tiết như thế nào vào mùa mưa?
Trời ẩm và mát
Khi nào mùa mưa bắt đầu?
Nó bắt đầu vào tháng 5
Khi nào nó chấm dứt?
Nó chấm dứt vào tháng 11
Có lụt ở đồng bằng sông CL không?
Có, có lụt hàng năm
Có bảo ở Việt Nam không?
Có, có nhiều trận bảo hàng năm
Bonjour,  il est ensoleillé et chaud en  la saison sèche.  Il est mouillé et est frais   en  la saison pluvieuse. La saison pluvieuse commence  en mai.  Il arrête en novembre.  Dans la delta du Mekong,  il y a des inondations chaque année.  Il y a plusieurs tempêtes chaque année au Vietnam chaque  année. Xin chào, trời có nắng và nóng vào mùa khô. Trời ẩm và mát vào mùa mưa. Mùa mưa bắt đầu vào tháng 5. Nó chấm dứt vào tháng 11. Ở đồng bằng sông Cửu Long , có lụt hàng năm. Ở Việt Nam , có nhiều trận bảo hàng năm.

18.-PARLER LE SOIR – Buổi tối 19.-PARLER MÉTÉO – DB Thời tiết

                                                    18.-PARLER   LE SOIR   – Buổi tối

À quelle heure dînez vous ? 

Je dîne à 6.30 habituellement 

Vous faites quoi alors? 

Alors je regarde la télé 

Pendant combien de temps regardez

vous la télé? 

Je regarde la télé de 7.15(sept heures

 et quart) à 8.30 (huit heures et demie) 

Vous étudiez anglais le soir?  

Oui, j’ étudie pendant quelques temps 

Pendant combien de temps étudiez

 vous anglais? 

Pour environ une heure 

Quand vous couchez vous ? 

Je me couche souvent à 10 heures du soir

 

Mấy giờ bạn ăn tối?
Tôi thường ăn tối lúc 6.30
Rồi bạn làm gì?
Rồi tôi xem TV

Bạn xem TV bao lâu?
Tôi xem TV từ 7.15 đến 8.30

Bạn có học tiếng Anh vào buổi tối không?

Có, tôi học chừng một lát

Bạn học tiếng Anh bao lâu?
Chừng 1 tiếng đồng hồ

Khi nào bạn đi ngủ?
Tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối

Bonjour, je dîne à 6.30 habituellement.

Alors, je regarde la télé de 7.15 à 8.30.

 J’étudie toujours anglais le soir.

 J’étudie anglais pour environ une heure.

me couche souvent à 10 heures du soir.

Xin chào, tôi thường ăn tối lúc 6.30.

Rồi tôi xem TV từ 7.15 đến 8.30.

Tôi luôn luôn học tiếng Anh vào buổi tối.

 Tôi học tiếng Anh chừng 1 giờ.

Tôi thường đi ngủ lúc 10 giờ tối

 

 19.-PARLER  MÉTÉO –  DB Thời tiết

Quel temps fait-il aujourd’hui ? 

Il y a du soleil et il fait chaud

 Quel temps fait-il ce soir ?

Il est pluvieux et frais 

Quel temps fera-t-il demain ? 

La météo dit qu’ il fera beau et il fera froid

 Quel temps fera-t-il demain soir ?

Il sera nuageux et il fera du vent

Il fait beau pendant vos vacances?

Oui, j’ai un temps magnifique

Thời tiết hôm nay thế nào?
Có nắng và trời nóng

 Thời tiết tối nay thế nào?

Trời mưa và mát

Thời tiết ngày mai thế nào?
Đài khí tượng nói trời đẹp và trời lạnh

 Thời tiết tối mai thế nào?

Trời có mây và có gió

Trời có đẹp trong kỳ nghỉ của bạn?

Có,tôi có thời tiết tuyệt vời

Bonjour, il fait soleil et il fait chaud aujourd’hui. Il est pluvieux et frais ce soir. La meteo dit que il fera beau et il fera froid demain,mais il sera nuageux et il fera du vent demain soir. J’ai un temps magnifique pendant mes vacances Xin chào, hôm nay trời có nắng và nóng. Tối nay trời mưa và mát. Đài khí tượng nói trời đẹp và trời lạnh ngày mai.Tối mai trời có mây và có gió. Tôi có thời tiết tuyệt vời trong kỳ nghỉ của tôi.

14.-PARLER – Frères et soeurs ( Anh Chị Em) 15.= PARLER PETIT DÉJEUNER – Ăn sáng

                       14.-PARLER  –  Frères et soeurs         Anh Chị Em

Combien de personnes y a-t-il dans votre famille ? 

Il y a 5 personnes dans ma famille 

Combien de frères avez vous? 

Je n’ai aucun frères 

Combien de soeurs avez vous ? 

J’ai 2 soeurs 

Qu’est-ce qu’elles font? 

Elles sont des étudiantes au lycée

 

Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?
Có 5 người trong gia đình tôi
Bạn có bao nhiêu anh em trai?
Tôi không có anh em trai
Bạn có mấy chị em gái?
Tôi có 2 chị em gái
Họ làm gì?
Họ là học sinh tại trường trung học

Bonjour, Il y a 5 personnes dans ma famille. Je n’ai aucun frère,mais J’ai 2 soeurs . Elles sont des étudiantes au lycée.

Xin chào, có 5 người trong gia đình tôi. Tôi không có anh em trai, nhưng tôi có 2 chị gái.Họ là học sinh trường trung học.

15.=    PARLER     PETIT  DÉJEUNER  – Ăn sáng

Est-ce que vous prenez le petit déjeuner?

Oui, je prends toujours le petit déjeuner

Où prenez vous le petit déjeuner? 

Je prends souvent le petit déjeuner à la maison 

Que mangez vous au petit déjeuner  

Je mange du riz et du porc au petit déjeuner 

Que buvez vous au petit déjeuner? 

Je bois du café au lait au petit déjeuner 

Avec qui prenez vous le petit déjeuner ? 

Je prends le petit déjeuner avec ma famille

 

Bạn có ăn sáng không?

Có,tôi luôn luôn ăn sáng

Bạn ăn sáng ở đâu?
Tôi thường ăn sáng ở nhà?
Bạn ăn gì trong bửa điểm tâm?
Tôi ăn cơm thịt heo trong bửa dt
Bạn uống gì trong bửa điểm tâm?
Tôi uống cà phê sửa trong bửa dt
Bạn ăn điểm tâm với ai?
Tôi ăn diểm tâm với  gia đình tôi

Bonjour,  je prends toujours le petit déjeuner.Je prends souvent le petit déjeuner à la maison.

 Je mange du riz et du porc au petit déjeuner.

Je bois du café au lait au petit déjeuner.

prends souvent le petit déjeuner avec ma famille.

Xin chào, tôi luôn luôn ăn sáng.Tôi thường ăn điểm tâm tại nhà.

Tôi ăn cơm với thịt heo trong bửa đt .

Tôi uống cà phê sửa trong bửa điểm

tâm. Tôi thường ăn sáng với gia đình

tôi.

12.-PARLER MA FAMILLE (Gia đình tôi) 13.-PARLER Les activités de la journée

                     13.-PARLER               Les activités de la journée

 À quelle heure vous levez vous?

 Je me lève souvent à 6 heures 

Qu’est-ce que vous faites  ensuite ? 

Puis, je fais ma toilette

Est-ce que vous faites des exercices? 

Oui, je fais des exercices 

Qu’est-ce que vous faites après les exercices? 

Je m’habille et je me chausse

Où est-ce que vous prenez le petit déjeuner? 

Je prends souvent le petit déjeuner à la maison

 Mấy giờ bạn thức dậy?
Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ
Rồi bạn làm gì?
Rồi, tôi làm vệ sinhBạn có tập thể dục không?
Có, tôi có tập thể dục
Bạn làm gì sau khi tập thể dục?
Tôi thay quần áo và đi giày
Bạn ăn sáng ở đâu?
Tôi thường ăn sáng ở nhà
Le matin, je me lève souvent à 6 heures .

Puis , je fais ma toilette.

Je fais des exercices.

Après les exercices, Je m’habille

 et je me chausse.  Je prends souvent

le petit déjeuner à la maison

Vào buổi sáng, tôi thường thức dậylúc 6 giờ. Rồi tôi làm vệ sinh.Tôi tập

 thể dục . Sau khi tập thể dục, tôi thay

 quần áo và đi giày. Tôi thường ăn

sáng ở nhà.

  12.-PARLER              MA FAMILLE           Gia đình tôi

 Vous vivez avec votre famille

  Oui, je vis avec ma famille 

Qu’est-ce que votre père fait?

 Il est conducteur / directeur 

Où est-ce qu’il travaille? 

Il travaille à une usine 

Qu’est-ce que votre mère fait? 

Elle est infirmière 

Où est-ce qu’elle travaille? 

Elle travaille à un hôpital

 Có phải bạn đang sống với gia đình bạn ?   Phải,tôi sống với gia đình tôi
Cha bạn làm gì?
Ông ấy là tài xế/Quản lý
Ông ta làm việc ở đâu?
Ông ta làm việc ở một nhà máy
Mẹ bạn làm gì?
Bà ấy là  y tá
Bà ấy làm việc ở đâu?
Bà ấy làm việc ở một bệnh viện 
Bonjour, je vis avec ma famille. Mon père est conducteur. Il travaille à une usine. Ma mère est infirmière. Elle travaille à un hôpital. Xin chào , tôi đang sống với gia đình tôi. Cha tôi là tài xế. Ông ấy làm việc ở một nhà máy. Mẹ tôi là y tá. Bà ấy làm việc tại bệnh viện.

10.-Parler Ecole (Trường học) 11.-PARLER ECOLE2

10.-Parler         Ecole         Trường học

Quelle école avez vous fini? 

J’ai fini l’école supérieure 

À quelle  école supérieure êtes vous allés? 

Je suis allé à l’école supérieure des professions 

Quand avez vous reçu un diplôme? 

J’ai reçu un diplôme en 2008 

De quel sujet avez vous fait des études? 

J’ai fait des études de moteur de la voiture / l’industrie(f) du vêtement / la comptabilité 

Pendant combien de temps a le cours duré ?

 Il a duré deux années

 

Bạn đã tốt nghiệp trường nào?
Tôi đã tốt nghiệp cao đẳng
Bạn học ở trường cao dẳng nào?
Tôi học ở trường Cao Đẳng Nghề
Bạn tốt nghiệp năm nào?
Tôi tốt nghiệp năm 2008
Bạn chuyên về ngành nào?
Tôi chuyên về ngành động cơ ô tô/

Công Nghiệp May/ Kế Toán
Khóa học kéo dài bao lâu?
Nó kéo dài 2 năm

Bonjour, j’ai fini l’école supérieure. Je suis allé à l’école supérieure des professions  et j’ai reçu un diplôme en 2008. J’ai fait des études de moteur de la voiture / industrie du vêtement / la comptabilité.   Le cours a duré 2 années.

 

Xin chào,tôi đã tốt nghiệp cao đẳng. Tôi đã theo học trường Cao Đẳng Nghề và tôi tốt nghiệp năm 2008. Tôi chuyên về động cơ ô tô/công nghiệp may/kế toán. Khóa học kéo dài 2 năm

11.-PARLER         ECOLE2

Où êtes vous allés à l’école primaire? 

Je suis allé à l’école primaire MT  

Quand avez vous fini l’école primaire? En 1998 

Où êtes vous allés au lycée?  

Je suis allé au lycée LX  

Quand avez vous reçu un diplôme ? 

J’ai recu un diplome en 2006 

Quand avez vous commencé à apprendre anglais? 

En 1999 

Où avez vous appris anglais?  Au lycée

 

Bạn học tiểu học ở đâu?
Tôi học ở trường Tiểu Học MT
Bạn học xong tiểu học năm nào?
Vào năm 1998
Bạn học trung học ở đâu?
Tôi học ở trường Trung Học LX
Bạn tốt nghiệp trung học năm nào?
Vào năm 2006
Bạn bắt đầu học tiếng Anh năm nào?
Vào năm 1999
Bạn học tiếng Anh ở đâu?
Tại trường trung học

 

Bonjour, je suis entré à école primaire MT à LX ville. J’ai fini l’école primaire en 1998. Puis , je suis allé au lycée LX. J’ai reçu un diplôme en 2006. J’ai commencé  à apprendre anglais en 1999. J’ai appris anglais au lycée.

Xin chào, tôi học ở trường Tiểu Học MT ở LX. Tôi học xong tiểu học vào năm 1998. Rồi, tôi học ở trường Trung Học LX. Tôi tốt nghiệp trung học năm 2006.Tôi bắt đẩu học tiếng Anh vào năm 1999.Tôi học tiếng Anh ở trường trung học.

 

Post Navigation